Vật liệu có kết cấu
MaterialInstanceMakerTex
Đây là vật liệu texture. Nhiều đối tượng trong hệ thống sử dụng loại vật liệu này. Hầu hết các vật liệu cơ bản sử dụng texture đều có thể được tạo bằng loại này.
UV thế giới / đối tượng (WorldUvOrObjectUv)
Chọn sử dụng UV theo thế giới (lặp theo vị trí) hoặc UV riêng của đối tượng (0–1).Phản xạ (Specular)
Chỉ định độ phản xạ specular.Độ nhám (Roughness)
Chỉ định độ nhám (Roughness).Kim loại (Metalic)
Chỉ định độ kim loại (Metallic).Màu sắc (Color)
Chỉ định màu cơ bản.Bản đồ màu (ColorImage)
Chỉ định hình ảnh dùng cho bản đồ màu cơ bản.Bản đồ độ nhám (RoughnessImage)
Chỉ định hình ảnh dùng cho bản đồ độ nhám.Bản đồ bình thường (NormalImage)
Chỉ định hình ảnh dùng cho bản đồ normal.Tỷ lệ X (L) (TextureScaleX(L))
Chỉ định tỷ lệ X của texture khi dùng UV đối tượng.Tỷ lệ Y (L) (TextureScaleY(L))
Chỉ định tỷ lệ Y của texture khi dùng UV đối tượng.Tỷ lệ X (W) (TextureScaleX(W))
Chỉ định tỷ lệ X của texture khi dùng UV thế giới.Tỷ lệ Y (W) (TextureScaleY(W))
Chỉ định tỷ lệ Y của texture khi dùng UV thế giới.Tỷ lệ Z (W) (TextureScaleZ(W))
Chỉ định tỷ lệ Z của texture khi dùng UV thế giới.Xoay kết cấu X (TextureRotateX(W))
Chỉ định xoay X của texture khi dùng UV thế giới.Xoay kết cấu Y (TextureRotateY(W))
Chỉ định xoay Y của texture khi dùng UV thế giới.Xoay kết cấu Z (TextureRotateZ(W))
Chỉ định xoay Z của texture khi dùng UV thế giới.TransitionContrast (TransitionContrast)
Chỉ định độ tương phản vùng chuyển tiếp khi dùng UV thế giới.Làm phẳng màu (FlattenColor)
Làm cho bản đồ màu gần giống với màu cơ bản.Làm phẳng bình thường (FlattenNormal)
Làm cho bản đồ normal trở nên đơn giản hơn (điều chỉnh độ mạnh của normal).Làm phẳng độ nhám (FlattenRoughness)
Làm cho bản đồ độ nhám gần giống với màu độ nhám.